mang tên

mang tên

Con đường này mang tên một nhà thơ nổi tiếng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • tên gọi là, được gọi bằng tên: "mang tên" chỉ việc một người, vật, địa danh, sự kiện,... được đặt hoặc một tên gọi cụ thể, thường dùng để chỉ sự gắn kết với một nhân vật, khái niệm hoặc sự kiện nào đó.
    • Thể hiện danh nghĩa, chịu trách nhiệm về tên gọi: Trong một số ngữ cảnh, "mang tên" có thể ám chỉ việc một hành động, tác phẩm hoặc công trình được thực hiện dưới danh nghĩa của ai đó.
dụ sử dụng
  • (Công viên tên gọi là Lênin.)
  • (Cuốn sách tựa đề "Chiến tranh Hòa bình".)
  • (Ngôi trường được đặt theo tên của một nhà giáo nổi tiếng.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "mang tên tuổi": chỉ sự nổi tiếng hoặc danh tiếng gắn liền với tên gọi.

    • Thương hiệu mang tên tuổi của người sáng lập. (Thương hiệu nổi tiếng nhờ tên tuổi của người sáng lập.)
  • "mang tên gọi": nhấn mạnh vào tên gọi cụ thể.

    • Loài hoa này mang tên gọi là "hồng nhung". (Loài hoa này tên gọi là "hồng nhung".)
Biến thể từ gần giống
  • Đặt tên (động từ): hành động gán cho một cái tên.

    • Họ đặt tên con Minh. (Họ gán cho con cái tên Minh.)
  • Gọi tên (động từ): xưng hô hoặc nhắc đến bằng tên.

    • ấy gọi tên tôi. ( ấy nhắc đến tên tôi.)
Từ đồng nghĩa
  • tên: sở hữu một tên gọi.

    • Tòa nhà tên "Bitexco". (Tòa nhà được gọi là "Bitexco".)
  • Được gọi là: được biết đến với một tên gọi.

    • Hiện tượng này được gọi là "El Niño". (Hiện tượng này tên "El Niño".)
Thành ngữ liên quan
  • Mang tên trong sử sách: được ghi nhận trong lịch sử với một danh hiệu hoặc tên gọi.
    • Ông ấy mang tên trong sử sách như một anh hùng. (Ông ấy được lịch sử ghi nhận với tên gọi anh hùng.)